global
Pronunciation
/ˈɡloʊbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "global"trong tiếng Anh

01

toàn cầu, toàn thế giới

regarding or affecting the entire world
global definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
so sánh nhất
most global
so sánh hơn
more global
không phân cấp được
Các ví dụ
The company operates on a global scale, with offices and operations in multiple countries.
Công ty hoạt động trên quy mô toàn cầu, với văn phòng và hoạt động tại nhiều quốc gia.
02

hình cầu, dạng hình cầu

having the shape of a sphere or ball
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng