glitz
Pronunciation
/ˈɡɫɪts/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glitz"trong tiếng Anh

01

hào nhoáng, lấp lánh

the flashy or extravagant appearance or effect of something, often associated with glamour, sparkle, or showiness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Hollywood celebrities walked the red carpet amidst a backdrop of glitz and paparazzi.
Các ngôi sao Hollywood bước trên thảm đỏ giữa bối cảnh hào nhoáng và các nhiếp ảnh gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng