glee
glee
gli
gli
British pronunciation
/ɡlˈiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glee"trong tiếng Anh

01

niềm vui

great happiness or joy, often accompanied by laughter or a sense of amusement
example
Các ví dụ
The surprise birthday party was met with shouts of glee from the unsuspecting guest of honor.
Bữa tiệc sinh nhật bất ngờ đã được đón nhận với những tiếng reo hò vui sướng từ vị khách danh dự không hề hay biết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store