glaucous
glau
ˈglɔ:
glaw
cous
kəs
kēs
/ɡlˈɔːkəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glaucous"trong tiếng Anh

glaucous
01

glaucous, xanh lục nhạt

of a pale bluish-green color that resembles the hue of the sea or of certain types of foliage
glaucous definition and meaning
Các ví dụ
The vintage car 's exterior had a classic glaucous finish.
Bên ngoài của chiếc xe cổ có một lớp hoàn thiện cổ điển glaucous.
02

glaucous, phủ phấn

having a frosted look from a powdery coating, as on plants
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most glaucous
so sánh hơn
more glaucous
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng