Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
glaucous
01
glaucous, xanh lục nhạt
of a pale bluish-green color that resembles the hue of the sea or of certain types of foliage
Các ví dụ
The vintage car 's exterior had a classic glaucous finish.
Bên ngoài của chiếc xe cổ có một lớp hoàn thiện cổ điển glaucous.
02
glaucous, phủ phấn
having a frosted look from a powdery coating, as on plants
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most glaucous
so sánh hơn
more glaucous
có thể phân cấp



























