Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Glaucoma
01
bệnh tăng nhãn áp, glôcôm
an eye condition characterized by increased pressure within the eye, which can lead to optic nerve damage and vision loss if not treated
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Increased pressure in the eye can damage the optic nerve, causing peripheral vision loss in glaucoma.
Áp lực tăng trong mắt có thể làm hỏng dây thần kinh thị giác, gây mất thị lực ngoại vi trong bệnh tăng nhãn áp.



























