glaucoma
glau
glɔ:
glaw
co
ˈkəʊ
kew
ma
atheromaseminomalysilomahepatoma

Định nghĩa và ý nghĩa của "glaucoma"trong tiếng Anh

Glaucoma
01

bệnh tăng nhãn áp, glôcôm

an eye condition characterized by increased pressure within the eye, which can lead to optic nerve damage and vision loss if not treated 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The optometrist detected early signs of glaucoma during Tom's routine eye examination. 

Bác sĩ đo thị lực đã phát hiện những dấu hiệu sớm của bệnh tăng nhãn áp trong buổi khám mắt định kỳ của Tom.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng