Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Glaucoma
01
bệnh tăng nhãn áp, glôcôm
an eye condition characterized by increased pressure within the eye, which can lead to optic nerve damage and vision loss if not treated
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The optometrist detected early signs of glaucoma during Tom's routine eye examination.
Bác sĩ đo thị lực đã phát hiện những dấu hiệu sớm của bệnh tăng nhãn áp trong buổi khám mắt định kỳ của Tom.



























