Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
glassy
01
trong như thủy tinh, như gương
having a smooth and reflective surface, resembling glass in appearance and texture
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
glassiest
so sánh hơn
glassier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The icicles hanging from the roof had a glassy appearance, sparkling in the winter sun.
Những cột băng treo trên mái nhà có vẻ ngoài trong như thủy tinh, lấp lánh dưới ánh mặt trời mùa đông.
Các ví dụ
The medication left him with a glassy, vacant stare.
Thuốc khiến anh ta có cái nhìn thủy tinh, trống rỗng.
03
thủy tinh, làm bằng thủy tinh
made from or featuring glass
Các ví dụ
The antique shop displayed a variety of glassy vases.
Cửa hàng đồ cổ trưng bày nhiều loại bình thủy tinh.
Cây Từ Vựng
glassy
glass



























