anterior
Pronunciation
/ænˈtɪɹiɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anterior"trong tiếng Anh

anterior
01

trước

belonging to the front part of the body
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The patient presented with swelling over the anterior surface of the ankle.
Bệnh nhân có biểu hiện sưng trên bề mặt trước của mắt cá chân.
02

trước

referring to things that happened first or earlier compared to something else
Các ví dụ
The antique dealer authenticated the vase based on comparing its design elements to anterior artistic styles from that period.
Người buôn đồ cổ xác thực chiếc bình bằng cách so sánh các yếu tố thiết kế của nó với các phong cách nghệ thuật trước đó từ thời kỳ đó.
Anterior
01

răng trước, răng cửa

a tooth situated at the front of the mouth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
anteriors
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng