antenatal
an
ˌæn
ān
te
ti
ti
natal
ˈneɪtl
neitl
antennal

Định nghĩa và ý nghĩa của "antenatal"trong tiếng Anh

antenatal
01

tiền sản, antenatal

relating to or occurring in the period of time before birth 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
During her antenatal checkups, Maria's doctor monitored the baby's growth and development. 

Trong các lần khám tiền sản, bác sĩ của Maria đã theo dõi sự phát triển và tăng trưởng của em bé.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng