antenatal
Pronunciation
/ˈæntənˌeɪɾəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "antenatal"trong tiếng Anh

antenatal
01

tiền sản, antenatal

relating to or occurring in the period of time before birth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Factors like inadequate nutrition during the antenatal period can impair fetal neurological development.
Các yếu tố như dinh dưỡng không đầy đủ trong thời kỳ tiền sản có thể làm suy giảm sự phát triển thần kinh của thai nhi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng