Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
antenatal
01
tiền sản, antenatal
relating to or occurring in the period of time before birth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
During her antenatal checkups, Maria's doctor monitored the baby's growth and development.
Trong các lần khám tiền sản, bác sĩ của Maria đã theo dõi sự phát triển và tăng trưởng của em bé.



























