Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
antemeridian
01
trước buổi trưa, buổi sáng
referring to the hours between midnight and noon
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
We woke before sunrise to travel during the cooler antemeridian temperatures for photography.
Chúng tôi thức dậy trước khi mặt trời mọc để đi du lịch trong nhiệt độ mát mẻ hơn buổi sáng để chụp ảnh.



























