Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to answer for
[phrase form: answer]
01
giải trình, chịu trách nhiệm
to explain one's actions or decisions, especially when questioned or challenged
Các ví dụ
The defendant was asked to answer for their actions in court and provide reasons for their behavior.
Bị cáo được yêu cầu giải trình về hành động của mình tại tòa án và đưa ra lý do cho hành vi của mình.
02
chịu trách nhiệm cho, đối mặt với hậu quả của
to face consequences or punishment for one's actions
Các ví dụ
She knew that she would have to answer for breaking the rules and was prepared for the repercussions.
Cô ấy biết rằng mình sẽ phải trả lời cho việc phá vỡ các quy tắc và đã chuẩn bị cho những hậu quả.
03
đóng vai trò như, thay thế cho
to be used as a replacement or representation of something
Dialect
American
Các ví dụ
A digital signature can often answer for a handwritten signature in online contracts.
Chữ ký số thường có thể thay thế cho chữ ký viết tay trong các hợp đồng trực tuyến.
04
trả lời thay cho, giải thích
to explain someone else's thoughts or opinions on a matter
Các ví dụ
During the panel discussion, Mary had to answer for her team's stance on the controversial issue, as they could n't be present at the event.
Trong buổi thảo luận bàn tròn, Mary đã phải giải trình cho lập trường của nhóm mình về vấn đề gây tranh cãi, vì họ không thể có mặt tại sự kiện.



























