Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get about
[phrase form: get]
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
about
động từ gốc
get
thì hiện tại
get about
ngôi thứ ba số ít
gets about
hiện tại phân từ
getting about
quá khứ đơn
got about
quá khứ phân từ
got about
Các ví dụ
He enjoys getting about on his bicycle to experience the beauty of nature.
Anh ấy thích di chuyển bằng xe đạp để trải nghiệm vẻ đẹp của thiên nhiên.
02
lan truyền, lưu truyền
(of news, information, rumors, etc.) to circulate and move from person to person
Dialect
British
Các ví dụ
In a small community, word of mouth is the quickest way for news to get about.
Trong một cộng đồng nhỏ, truyền miệng là cách nhanh nhất để tin tức lan truyền.



























