to get about
get
ˈgɛt
get
a
ə
ē
bout
baʊt
bawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "get about"trong tiếng Anh

to get about
01

di chuyển, du lịch

to move or travel from one place to another 
Dialectbritish flagBritish
get aroundamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
about
động từ gốc
get
thì hiện tại
get about
ngôi thứ ba số ít
gets about
hiện tại phân từ
getting about
quá khứ đơn
got about
quá khứ phân từ
got about
Các ví dụ
In retirement, they plan to get about and explore different countries. 

Khi nghỉ hưu, họ dự định di chuyển và khám phá các quốc gia khác nhau.

02

lan truyền, lưu truyền

(of news, information, rumors, etc.) to circulate and move from person to person 
Dialectbritish flagBritish
get aroundamerican flagAmerican
Các ví dụ
The news of the company's merger got about quickly among employees. 

Tin tức về việc sáp nhập công ty lan truyền nhanh chóng giữa các nhân viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng