Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abscission
01
sự cắt bỏ, sự tách rời
the deliberate or natural removal of a part from a whole, especially through cutting, separation, or detachment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The surgeon performed an abscission of the damaged tissue.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện sự cắt bỏ mô bị tổn thương.
02
sự rụng, quá trình rụng tự nhiên
a botanical process in which a plant naturally sheds parts such as leaves, petals, or fruit, typically after forming a protective layer of scar tissue at the base
Các ví dụ
Autumn triggers abscission in deciduous trees, causing leaves to fall.
Mùa thu kích hoạt sự rụng ở cây rụng lá, khiến lá rụng xuống.



























