geothermal energy
geo
ˌʤi:əʊ
jiew
ther
ˈθɜ:
thē
mal
məl
mēl
e
ɛ
e
ner
gy
ʤi
ji

Định nghĩa và ý nghĩa của "geothermal energy"trong tiếng Anh

Geothermal energy
01

năng lượng địa nhiệt, năng lượng nhiệt từ lòng đất

a renewable source that harnesses heat from beneath the Earth's surface for electricity or heating 
geothermal energy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The geothermal energy plant uses steam from underground reservoirs to generate electricity. 

Nhà máy năng lượng địa nhiệt sử dụng hơi nước từ các hồ chứa ngầm để phát điện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng