Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Geometric series
01
chuỗi hình học, cấp số nhân
a series of numbers in which each term after the first is found by multiplying the previous term by a fixed, non-zero number
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
geometric series
Các ví dụ
Convergence of a geometric series occurs when the absolute value of the common ratio is less than 1.
Sự hội tụ của một chuỗi hình học xảy ra khi giá trị tuyệt đối của tỷ lệ chung nhỏ hơn 1.



























