Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Geometric series
01
chuỗi hình học, cấp số nhân
a series of numbers in which each term after the first is found by multiplying the previous term by a fixed, non-zero number
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
geometric series
Các ví dụ
The geometric series 2, 4, 8, 16, ... has a common ratio of 2.
Chuỗi hình học 2, 4, 8, 16, ... có tỷ lệ chung là 2.



























