geometric series
geo
ʤi:ə
jiē
met
mɛt
met
ric
rɪk
rik
se
sɪə
sie
ries
ri:z
riz

Định nghĩa và ý nghĩa của "geometric series"trong tiếng Anh

Geometric series
01

chuỗi hình học, cấp số nhân

a series of numbers in which each term after the first is found by multiplying the previous term by a fixed, non-zero number 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
geometric series
Các ví dụ
The geometric series 2, 4, 8, 16, ... has a common ratio of 2. 

Chuỗi hình học 2, 4, 8, 16, ... có tỷ lệ chung là 2.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng