Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Geography
01
địa lý
the scientific study of the physical features of the Earth and its atmosphere, divisions, products, population, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He majored in geography to understand more about Earth's physical features and human impact.
Anh ấy chuyên ngành địa lý để hiểu thêm về các đặc điểm vật lý của Trái Đất và tác động của con người.
02
địa lý, cấu trúc địa lý
the way the land, water, and other natural parts of an area are shaped and arranged
Các ví dụ
The geography of the island made it hard to build roads.
Địa lý của hòn đảo khiến việc xây dựng đường xá trở nên khó khăn.



























