Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anorak
01
áo khoác có mũ, áo chống gió
a short hooded coat that is worn as a protection against wind, cold or rain
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
anoraks
02
mọt sách, người quá say mê
someone who is overly obsessed with a particular subject or hobby, often one that is considered dull or niche
Dialect
British
xúc phạm
Các ví dụ
Stop being such an anorak and come out with us for a night out.
Ngừng việc trở thành một anorak và đi chơi với chúng tôi vào buổi tối đi.



























