anorak
a
ˈæ
ā
no
rak
ræk
rāk

Định nghĩa và ý nghĩa của "anorak"trong tiếng Anh

Anorak
01

áo khoác có mũ, áo chống gió

a short hooded coat that is worn as a protection against wind, cold or rain 
anorak definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
anoraks
02

mọt sách, người quá say mê

someone who is overly obsessed with a particular subject or hobby, often one that is considered dull or niche 
Dialectbritish flagBritish
xúc phạm
Các ví dụ
Stop being such an anorak and come out with us for a night out. 

Ngừng việc trở thành một anorak và đi chơi với chúng tôi vào buổi tối đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng