Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anomie
Các ví dụ
The novel captures the protagonist 's anomie in a disintegrating moral landscape.
Cuốn tiểu thuyết nắm bắt tình trạng vô chuẩn mực của nhân vật chính trong một cảnh quan đạo đức đang tan rã.
02
tình trạng vô chuẩn mực, sự tan rã xã hội
the condition of a society in which moral standards, laws, or values have broken down or lost authority
Các ví dụ
Economic inequality can breed anomie in modern societies.
Bất bình đẳng kinh tế có thể gây ra tình trạng vô chuẩn mực trong các xã hội hiện đại.



























