anomie
Pronunciation
/ˈænəmi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anomie"trong tiếng Anh

Anomie
01

tình trạng vô chuẩn mực, sự tan rã xã hội

a state of personal instability, isolation, or anxiety caused by a breakdown of social norms or regulation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The novel captures the protagonist 's anomie in a disintegrating moral landscape.
Cuốn tiểu thuyết nắm bắt tình trạng vô chuẩn mực của nhân vật chính trong một cảnh quan đạo đức đang tan rã.
02

tình trạng vô chuẩn mực, sự tan rã xã hội

the condition of a society in which moral standards, laws, or values have broken down or lost authority
Các ví dụ
Economic inequality can breed anomie in modern societies.
Bất bình đẳng kinh tế có thể gây ra tình trạng vô chuẩn mực trong các xã hội hiện đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng