to anoint
Pronunciation
/əˈnɔɪnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anoint"trong tiếng Anh

to anoint
01

xức dầu, thánh hiến

to apply oil, ointment, or a similar substance in a religious or ceremonial act
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
anoint
ngôi thứ ba số ít
anoints
hiện tại phân từ
anointing
quá khứ đơn
anointed
quá khứ phân từ
anointed
Các ví dụ
They have anointed the sacred relics with fragrant oils for generations.
Họ đã xức dầu cho các thánh tích bằng dầu thơm qua nhiều thế hệ.
02

xức dầu, bổ nhiệm

to choose whom an important position or job will be given to, generally done by a person of power
Các ví dụ
The influential donor hoped to anoint someone who would continue his philanthropic legacy.
Nhà tài trợ có ảnh hưởng hy vọng sẽ xức dầu cho ai đó tiếp tục di sản từ thiện của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng