Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to anoint
01
xức dầu, thánh hiến
to apply oil, ointment, or a similar substance in a religious or ceremonial act
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
anoint
ngôi thứ ba số ít
anoints
hiện tại phân từ
anointing
quá khứ đơn
anointed
quá khứ phân từ
anointed
Các ví dụ
The priest anoints the sick with holy oil during the sacrament of anointing.
Linh mục xức dầu cho người bệnh bằng dầu thánh trong bí tích xức dầu.
02
xức dầu, bổ nhiệm
to choose whom an important position or job will be given to, generally done by a person of power
Các ví dụ
The board decided to anoint her as the new CEO after months of deliberation.
Hội đồng quản trị quyết định bổ nhiệm cô ấy làm CEO mới sau nhiều tháng cân nhắc.
Cây Từ Vựng
anointer
anointing
anointment
anoint



























