announcer
Pronunciation
/əˈnaʊnsər/

Định nghĩa và ý nghĩa của "announcer"trong tiếng Anh

Announcer
01

người thông báo, người dẫn chương trình

a radio or TV presenter who is in charge of giving information about different programs
announcer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
announcers
Các ví dụ
The announcer ’s voice was clear and engaging during the live broadcast.
Giọng của người thông báo rõ ràng và hấp dẫn trong buổi phát sóng trực tiếp.
02

bình luận viên, người thông báo

a person who describes, narrates, or comments on live action during a sports broadcast
Các ví dụ
The announcer explained the rules as the event progressed.
Người thông báo đã giải thích các quy tắc khi sự kiện diễn ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng