animosity
Pronunciation
/ˌænəˈmɑsəti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "animosity"trong tiếng Anh

Animosity
01

sự thù địch, sự căm thù

strong hostility, opposition, or anger
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company takeover left many feeling betrayed and stirred up animosity among longtime employees.
Việc tiếp quản công ty khiến nhiều người cảm thấy bị phản bội và gây ra sự thù địch giữa các nhân viên lâu năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng