Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Animosity
01
sự thù địch, sự căm thù
strong hostility, opposition, or anger
Các ví dụ
The company takeover left many feeling betrayed and stirred up animosity among longtime employees.
Việc tiếp quản công ty khiến nhiều người cảm thấy bị phản bội và gây ra sự thù địch giữa các nhân viên lâu năm.



























