Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Animal fat
01
mỡ động vật, chất béo động vật
the fatty tissue found in animals, often used in cooking or as a source of energy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The butcher offered a variety of animal fats, such as beef tallow and duck fat, for customers to choose from.
Người bán thịt đã cung cấp nhiều loại mỡ động vật, như mỡ bò và mỡ vịt, để khách hàng lựa chọn.



























