Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Genus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
genera
Các ví dụ
The genus Rosa includes all the species of roses, known for their beautiful flowers and fragrance.
Chi Rosa bao gồm tất cả các loài hoa hồng, được biết đến với những bông hoa đẹp và hương thơm.
02
chi, loại
a type or category of things that share common characteristics
Các ví dụ
That novel belongs to the same genus as her previous work.
Cuốn tiểu thuyết đó thuộc cùng thể loại với tác phẩm trước của cô ấy.
Cây Từ Vựng
subgenus
genus



























