Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Genus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
genera
Các ví dụ
Orchids belong to the genus Orchidaceae, which is one of the largest families of flowering plants.
Hoa lan thuộc chi Orchidaceae, một trong những họ thực vật có hoa lớn nhất.
02
chi, loại
a type or category of things that share common characteristics
Các ví dụ
His humor falls into a peculiar genus of wit.
Sự hài hước của anh ấy thuộc về một loại dí dỏm đặc biệt.
Cây Từ Vựng
subgenus
genus



























