gentile
gen
ˈʤɛn
jen
tile
taɪl
tail
gentle

Định nghĩa và ý nghĩa của "gentile"trong tiếng Anh

gentile
01

người ngoại đạo, không phải Do Thái

not of a Jewish faith 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The community welcomed both Jews and gentile neighbors to the annual festival. 

Cộng đồng đã chào đón cả người Do Thái và hàng xóm không phải Do Thái đến lễ hội hàng năm.

Gentile
01

người ngoại đạo, người không phải Do Thái

a Christian as contrasted with a Jew 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gentiles
02

người ngoại đạo, người không theo đạo

a person who does not acknowledge your god 
03

người ngoại đạo, người không phải là thành viên

a person who is not a member of one's own religion; used in this sense by Mormons and Hindus 
04

người ngoại đạo, người không theo đạo Do Thái

a Christian 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng