Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gendarme
01
cảnh sát
a police officer, especially in France or other French-speaking countries
Các ví dụ
During the festival, gendarmes were stationed at various checkpoints to ensure public safety and prevent disturbances.
Trong suốt lễ hội, các hiến binh được bố trí tại các điểm kiểm soát khác nhau để đảm bảo an toàn công cộng và ngăn chặn các rối loạn.
Cây Từ Vựng
gendarmery
gendarme



























