gendarme
gen
ˈʒɒn
zhon
darme
dɑ:m
daam

Định nghĩa và ý nghĩa của "gendarme"trong tiếng Anh

Gendarme
01

cảnh sát

a police officer, especially in France or other French-speaking countries 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gendarmes
Các ví dụ
The gendarmes were called to the scene of the accident to assist with traffic control and provide medical aid. 

Cảnh sát gendarme đã được gọi đến hiện trường vụ tai nạn để hỗ trợ kiểm soát giao thông và cung cấp hỗ trợ y tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng