Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to gear up
[phrase form: gear]
01
chuẩn bị, sẵn sàng
to get someone or something ready or prepared for a specific task, event, or challenge
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
gear
thì hiện tại
gear up
ngôi thứ ba số ít
gears up
hiện tại phân từ
gearing up
quá khứ đơn
geared up
quá khứ phân từ
geared up
Các ví dụ
We need to gear up for the busy holiday season by hiring additional staff.
Chúng ta cần chuẩn bị cho mùa lễ bận rộn bằng cách tuyển dụng thêm nhân viên.



























