Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gastronomy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His passion for gastronomy led him to study culinary arts at a prestigious institute.
Niềm đam mê với ẩm thực đã đưa anh đến với việc học nghệ thuật ẩm thực tại một viện danh tiếng.
02
ẩm thực, nghệ thuật ẩm thực
a distinctive style or tradition of cooking, often associated with a particular region or culture
Các ví dụ
The book explores the gastronomy of Southern Italy.
Cuốn sách khám phá ẩm thực của miền Nam nước Ý.



























