Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gastritis
01
viêm dạ dày
a medical condition where the stomach's inner lining becomes inflamed, often resulting in symptoms like stomach discomfort, nausea, and a reduced appetite
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After weeks of stomach pain, the doctor diagnosed her with gastritis and recommended dietary changes.
Sau nhiều tuần bị đau dạ dày, bác sĩ đã chẩn đoán cô bị viêm dạ dày và khuyên nên thay đổi chế độ ăn uống.



























