Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gasoline
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
gasolines
Các ví dụ
I need to stop at the gas station to fill up my car with gasoline.
Tôi cần dừng lại ở trạm xăng để đổ xăng vào xe.



























