Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to garble
01
làm rối, bóp méo
to mix up, distort, or confuse information, typically in a way that makes it difficult to understand or use
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
garble
ngôi thứ ba số ít
garbles
hiện tại phân từ
garbling
quá khứ đơn
garbled
quá khứ phân từ
garbled
Các ví dụ
The translation software garbled the original text, producing nonsensical results.
Phần mềm dịch thuật đã làm rối văn bản gốc, tạo ra kết quả vô nghĩa.
Cây Từ Vựng
garbled
garble



























