Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gantry
01
cổng chào, kết cấu công xôn
a structure spanning over a road that supports signs, signals, or cameras
Các ví dụ
The gantry was installed to hold the new electronic toll signs.
Cổng chào được lắp đặt để giữ các biển báo thu phí điện tử mới.



























