gantry
gant
ˈgɑ:nt
gaant
ry
ri
ri
gentrygauntry

Định nghĩa và ý nghĩa của "gantry"trong tiếng Anh

Gantry
01

cổng chào, kết cấu công xôn

a structure spanning over a road that supports signs, signals, or cameras 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gantries
Các ví dụ
The gantry displayed the speed limit for each lane. 

Cổng chào hiển thị giới hạn tốc độ cho mỗi làn đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng