Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gamut
01
phạm vi, quang phổ
the entirety or full spectrum of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The conference addressed a gamut of topics, ranging from technological advancements to social issues.
Hội nghị đã đề cập đến toàn bộ các chủ đề, từ những tiến bộ công nghệ đến các vấn đề xã hội.
02
âm giai, thang âm nhạc
the complete range of musical notes, from the lowest to the highest pitch
Các ví dụ
The instrument can produce the full gamut of orchestral pitches.
Nhạc cụ có thể tạo ra toàn bộ dải cao độ của dàn nhạc.



























