Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gambit
01
gambit, chiến thuật khai cuộc
(chess) an opening strategy in which a player voluntarily sacrifices a pawn or sometimes a more valuable piece, typically in the early moves of the game
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gambits
02
nước cờ mở đầu, hành động chiến lược
a strategic action or remark that is used to gain an advantage, particularly in the early stages of a situation, game, conversation, etc.
Các ví dụ
The politician 's gambit during the debate was designed to appeal to undecided voters.
Nước cờ của chính trị gia trong cuộc tranh luận được thiết kế để thu hút các cử tri chưa quyết định.
03
gambit, nhận xét để bắt đầu hoặc tiếp tục cuộc trò chuyện
a remark made to start or continue a conversation, often used to steer the conversation in a particular direction



























