galvanic
gal
gæl
gāl
va
ˈvæ
nic
nɪk
nik
British pronunciation
/ɡælvˈænɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "galvanic"trong tiếng Anh

galvanic
01

galvanic, liên quan đến việc sản xuất điện thông qua phản ứng hóa học

related to or involving the production of electricity through a chemical reaction
example
Các ví dụ
Corrosion occurs via galvanic action when two dissimilar metals are in contact in a electrolyte.
Sự ăn mòn xảy ra thông qua hành động galvanic khi hai kim loại khác nhau tiếp xúc trong chất điện phân.
02

galvanic, kích thích

creating powerful emotional or psychological impacts in a lively sense
example
Các ví dụ
Her touching performance had a galvanic emotional effect on the audience.
Màn trình diễn cảm động của cô ấy đã có tác động tình cảm kích thích mạnh mẽ lên khán giả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store