to gallivant
Pronunciation
/ɡˈælɪvˌɑːnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gallivant"trong tiếng Anh

to gallivant
01

đi dạo, lang thang

to go around in search of pleasure or entertainment
Intransitive: to gallivant somewhere
to gallivant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
gallivant
ngôi thứ ba số ít
gallivants
hiện tại phân từ
gallivanting
quá khứ đơn
gallivanted
quá khứ phân từ
gallivanted
Các ví dụ
The group of teenagers planned to gallivant around the amusement park.
Nhóm thanh thiếu niên dự định đi chơi quanh công viên giải trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng