Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to gallivant
01
đi dạo, lang thang
to go around in search of pleasure or entertainment
Intransitive: to gallivant somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
gallivant
ngôi thứ ba số ít
gallivants
hiện tại phân từ
gallivanting
quá khứ đơn
gallivanted
quá khứ phân từ
gallivanted
Các ví dụ
The group of teenagers planned to gallivant around the amusement park.
Nhóm thanh thiếu niên dự định đi chơi quanh công viên giải trí.



























