galactose
Pronunciation
/ɡəˈɫæktoʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "galactose"trong tiếng Anh

Galactose
01

galactose, đường sữa

a sugar found in milk and some plants that helps make lactose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Dairy products contain galactose as a component of their natural sugars.
Các sản phẩm từ sữa chứa galactose như một thành phần của đường tự nhiên của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng