gait
gait
geɪt
geit
/ɡˈe‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gait"trong tiếng Anh

01

dáng đi, bước đi

the way someone or something walks or runs
gait definition and meaning
Các ví dụ
She recognized her friend from a distance by the unique sway of her gait.
Cô ấy nhận ra bạn mình từ xa nhờ dáng đi đặc biệt.
02

dáng đi, cách đi

a person's manner of walking
03

dáng đi, bước đi

with respect to climate
04

dáng đi, bước đi

a horse's manner of moving
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng