fustian
fus
ˈfʌs
fas
tian
tɪən
tien

Định nghĩa và ý nghĩa của "fustian"trong tiếng Anh

Fustian
01

vải bông bền, vải cotton chắc

a durable cotton fabric with a slight nap or pile on the surface, originally made in the Middle Ages in Europe 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fustians
02

sự phô trương, lời nói khoa trương

extravagant and pretentious behavior, talk, or writing 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng