furor
Pronunciation
/ˈfjʊɹɔɹ/
furore
furour

Định nghĩa và ý nghĩa của "furor"trong tiếng Anh

01

sự phấn khích, cơn sốt

a sudden and intense excitement, enthusiasm, or interest about something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
furors
Các ví dụ
The fashion designer 's latest collection created a furor in the industry, with everyone eager to get a glimpse.
Bộ sưu tập mới nhất của nhà thiết kế thời trang đã tạo ra một cơn sốt trong ngành, với mọi người háo hức muốn xem qua.
02

cơn thịnh nộ, sự bùng nổ

a sudden outburst (as of protest)
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng