Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Furor
01
sự phấn khích, cơn sốt
a sudden and intense excitement, enthusiasm, or interest about something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
furors
Các ví dụ
The new movie caused a furor among fans, who flocked to theaters in record numbers.
Bộ phim mới đã gây ra một cơn sốt trong số các fan hâm mộ, những người đã đổ xô đến rạp chiếu phim với số lượng kỷ lục.
02
cơn thịnh nộ, sự bùng nổ
a sudden outburst (as of protest)



























