Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fundamental frequency
01
tần số cơ bản, tần số nền
the lowest frequency produced by any vibrating object, especially a string or air column, which determines the pitch of the sound it generates
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fundamental frequencies
Các ví dụ
The fundamental frequency of the guitar string determines the note played.
Tần số cơ bản của dây đàn guitar quyết định nốt nhạc được chơi.



























