fundamental frequency
Pronunciation
/fˌʌndəmˈɛntəl fɹˈiːkwənsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fundamental frequency"trong tiếng Anh

Fundamental frequency
01

tần số cơ bản, tần số nền

the lowest frequency produced by any vibrating object, especially a string or air column, which determines the pitch of the sound it generates
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fundamental frequencies
Các ví dụ
The human voice 's fundamental frequency varies depending on the speaker's vocal cords.
Tần số cơ bản của giọng nói con người thay đổi tùy thuộc vào dây thanh âm của người nói.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng