Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
full-size
01
kích thước đầy đủ, kích thước tiêu chuẩn
having a standard or regular size, without being exceptionally large or small
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most full-size
so sánh hơn
more full-size
không phân cấp được
Các ví dụ
The full-size car was more comfortable for long trips than the compact model.
Xe cỡ lớn thoải mái hơn cho những chuyến đi dài so với mẫu xe nhỏ gọn.
02
kích thước đầy đủ, kích thước lớn
* relatively large in size especially, of a sedan : having four doors and seating for up to six
03
kích thước đầy đủ, kích thước tiêu chuẩn
* of a bed : having the dimensions 54 by 75 inches (about 1.4 by 1.9 meters) also : of a size to fit a full-size bed



























