Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
full-fledged
01
đầy đủ tư cách, hoàn toàn đủ tiêu chuẩn
having achieved full status or maturity in a particular role or position
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most full-fledged
so sánh hơn
more full-fledged
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company celebrated its full-fledged expansion into international markets.
Công ty đã kỷ niệm sự mở rộng toàn diện của mình vào các thị trường quốc tế.
02
phát triển đầy đủ, có bộ lông trưởng thành hoàn chỉnh
(of a bird) having reached full development with fully grown adult plumage; ready to fly



























