Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Frontage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
frontages
Các ví dụ
The ivy-covered frontage of the old library gave it a timeless, rustic charm.
Mặt tiền phủ đầy cây thường xuân của thư viện cũ mang lại cho nó một vẻ đẹp vượt thời gian và mộc mạc.
02
mặt tiền, phần tiếp giáp
the extent of land abutting on a street or water
03
hướng, mặt tiền
the direction in which something (such as a building) faces



























