Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Front line
01
tiền tuyến, tuyến đầu
the area where opposing forces meet or engage, often in a military conflict
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
front lines
Các ví dụ
The soldiers at the front line faced the brunt of the enemy attack.
Những người lính ở tiền tuyến đã phải hứng chịu phần lớn cuộc tấn công của kẻ thù.
02
tuyến đầu, tiền tuyến
the center of action or the most critical position in a struggle or activity
slang
Các ví dụ
Journalists on the front line reported directly from the conflict zone.
Các nhà báo ở tuyến đầu đã báo cáo trực tiếp từ vùng xung đột.



























