frisson
Pronunciation
/fɹiːsˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "frisson"trong tiếng Anh

Frisson
01

cơn rùng mình, cảm xúc mãnh liệt

a sudden, intense, and pleasurable feeling of excitement, shiver, fear, or thrill, often accompanied by a tingling sensation on the skin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
frissons
Các ví dụ
The unexpected kiss gave her a frisson of pleasure.
Nụ hôn bất ngờ mang lại cho cô một cơn rùng mình khoái cảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng