frisson
fri
frɪ
fri
sson
ˈsɒn
son

Định nghĩa và ý nghĩa của "frisson"trong tiếng Anh

Frisson
01

cơn rùng mình, cảm xúc mãnh liệt

a sudden, intense, and pleasurable feeling of excitement, shiver, fear, or thrill, often accompanied by a tingling sensation on the skin 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
frissons
Các ví dụ
She felt a frisson of excitement as the concert began. 

Cô ấy cảm thấy một cơn rùng mình phấn khích khi buổi hòa nhạc bắt đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng