Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Frisson
01
cơn rùng mình, cảm xúc mãnh liệt
a sudden, intense, and pleasurable feeling of excitement, shiver, fear, or thrill, often accompanied by a tingling sensation on the skin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
frissons
Các ví dụ
The unexpected kiss gave her a frisson of pleasure.
Nụ hôn bất ngờ mang lại cho cô một cơn rùng mình khoái cảm.



























