Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frighteningly
01
một cách đáng sợ, một cách kinh hãi
in a manner that causes intense fear
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The shadow moved frighteningly across the wall, making her freeze.
Bóng tối di chuyển đáng sợ trên tường, khiến cô ấy đóng băng.
1.1
đáng sợ, kinh khủng
used to emphasize how shocking or disturbing a situation is
Các ví dụ
Frighteningly, the town's water supply had been poisoned for days.
Đáng sợ thay, nguồn cung cấp nước của thị trấn đã bị đầu độc trong nhiều ngày.
1.2
một cách đáng sợ, kinh hoàng
in a way that forces someone or something to flee or retreat out of fear
Các ví dụ
The wolf snarled frighteningly, driving the hikers back down the trail.
Con sói gầm lên đáng sợ, khiến những người leo núi phải lùi lại trên con đường mòn.
Cây Từ Vựng
frighteningly
frightening
frighten



























