frigate
Pronunciation
/ˈfɹɪɡət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "frigate"trong tiếng Anh

Frigate
01

tàu khu trục hạng nhẹ, tàu chiến

a US warship designed for combat, sized between a destroyer and a cruiser
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
frigates
Các ví dụ
The frigate launched missiles during the military drill.
Tàu khu trục đã phóng tên lửa trong cuộc diễn tập quân sự.
02

tàu frigate, tàu chiến cỡ trung

a medium size square-rigged warship of the 18th and 19th centuries
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng