Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Friend
01
bạn, người bạn
someone we like and trust
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
friends
Các ví dụ
David and Samantha became friends after meeting at a book club and discovered their shared passion for literature.
David và Samantha trở thành bạn bè sau khi gặp nhau tại một câu lạc bộ sách và phát hiện ra niềm đam mê chung với văn học.
1.1
Thành viên của Hội Tôn giáo Bạn hữu, Người Quaker
a follower of the Church community formally known as the Religious Society of Friends
Các ví dụ
She was raised as a Friend in a Quaker community.
Cô ấy được nuôi dạy như một Người Bạn trong cộng đồng Quaker.
1.2
bạn, người quen
a person with whom one has a casual or familiar acquaintance
Các ví dụ
I met a friend from class at the store.
Tôi đã gặp một người bạn từ lớp học ở cửa hàng.
1.3
đồng minh, người ủng hộ
an associate who provides cooperation or support
Các ví dụ
The minister thanked their friends in the industry.
Bộ trưởng đã cảm ơn những người bạn của họ trong ngành công nghiệp.
1.4
người ủng hộ, người theo dõi
a supporter of a politician, team, or cause
Các ví dụ
The candidate thanked all her friends at the rally.
Ứng viên đã cảm ơn tất cả bạn bè của cô ấy tại cuộc mít tinh.
1.5
bạn trực tuyến, liên hệ mạng
a person added to one's contact list on a social-media account
Các ví dụ
He has over a thousand friends on his profile.
Anh ấy có hơn một nghìn bạn bè trên hồ sơ của mình.
to friend
01
kết bạn, thêm bạn
to add someone to the list of contacts on social media
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
friend
ngôi thứ ba số ít
friends
hiện tại phân từ
friending
quá khứ đơn
friended
quá khứ phân từ
friended
Các ví dụ
She friended her coworker on Facebook after the meeting.
Cô ấy đã kết bạn với đồng nghiệp trên Facebook sau cuộc họp.
Cây Từ Vựng
friendless
friendly
friendship
friend



























